Chuyên đề động cơ 1NZ-FE trên xe TOYOTA VIOS

tranducthaogl
Bình luận: 88Lượt xem: 32,138

tranducthaogl

Tài xế O-H
Tài liệu Chuyên đề động cơ 1NZ-FE trên xe TOYOTA VIOS

File: Word

Chuyên đề động cơ 1NZ-FE trên xe TOYOTA VIOS 1.PNG
Chuyên đề động cơ 1NZ-FE trên xe TOYOTA VIOS 2.PNG
Chuyên đề động cơ 1NZ-FE trên xe TOYOTA VIOS 3.PNG
 

doannamthuan

Tài xế O-H
MỤC LỤC

Trang

A. PHẦN MỞ ĐẦU

Nhiệm vụ đồ án 1

Lời cảm ơn 2

Lời nói đầu 3

Nhận xét của giáo viên hướng dẫn 4

Nhận xét của giáo viên đọc duyệt 5

Mục lục 6


B. NỘI DUNG

Chương 1: DẪN NHẬP

1.1 Đặt vấn đề 16

1.2 Giới hạn đề tài 16

1.3 Mục tiêu nghiên cứu 16

1.4 Phân tích công trình liên hệ 16

1.5 Các bước thực hiện 16


Chương 2: GIỚI THIỆU

2.1 Giới thiệu chung về xe TOYOTA VIOS 2007 17

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triền xe 17

2.1.2 Tình hình xe TOYOTA VIOS tại Việt Nam 18



2.2 Giới thiệu về xe TOYOTA VIOS tại Việt Nam 18

2.2.1 Hình dáng thiết kế 19

2.2.2 Hệ thống khung gầm, truyền lực 24

2.2.3 Hệ thống điện điều khiển 26



2.3 Giới thiệu động cơ 1NZ-FE 29

2.3.1 Giới thiệu chung 29

2.3.2 Các thông số 33



Chương 3: CƠ CẤU CƠ KHÍ ĐỘNG CƠ 1NZ - FE



3.1 Các bộ phận cố định 39

3.1.1 Thân máy 39

3.1.1.1 Chức năng 39

3.1.1.2 Cấu tạo 39

3.1.1.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 40



3.1.2 Nắp máy 41

3.1.2.1 Chức năng 41

3.1.2.2 Cấu tạo 41

3.1.2.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 42



3.1.3 Cacte 44

3.1.3.1 Chức năng 44

3.1.3.2 Cấu tạo 44





3.1.4 Joint nắp máy 44

3.1.4.1 Chức năng 45

3.1.4.2 Cấu trúc - nguyên lý 45



3.2 Các bộ phận di động45

3.2.1 Piston 46

3.2.1.1 Chức năng 46

3.2.1.2 Cấu tạo 46

3.2.1.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 47



3.2.2 Xéc măng 48

3.2.2.1 Chức năng 49

3.2.2.2 Cấu tạo 49

3.2.2.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 49



3.2.3 Trục Piston 50

3.2.3.1 Chức năng 50

3.2.3.2 Cấu tạo 50

3.2.3.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 50



3.2.4 Thanh truyền 51

3.2.4.1 Chức năng 51

3.2.4.2 Cấu tạo 51

3.2.4.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 52



3.2.5 Trục khuỷu 54

3.2.5.1 Chức năng 54

3.2.5.2 Cấu tạo 55

3.2.5.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 56



3.2.6 Bánh đà 59



3.3 Hệ thống phân phối khí 59

3.3.1 Chức năng 60

3.3.2 Cấu trúc, nguyên lý 60

3.3.3 Kiểm tra - bảo dưỡng 63



3.4 Hệ thống bôi trơn 87

3.4.1 Chức năng 87

3.4.2 Cấu trúc - nguyên lý 88

3.4.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 91



3.5 Hệ thống làm mát 99

3.5.1 Chức năng 99

3.5.2 Cấu trúc - nguyên lý 99

3.5.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 105



3.6 Hệ thống nhiên liệu 112

3.6.1 Chức năng 112

3.6.2 Cấu trúc - nguyên lý 112

3.6.3 Kiểm tra – bảo dưỡng 119

CHƯƠNG 4: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ 1NZ-FE



4.1 Vị trí các chi tiết 124

4.2 Sơ đồ hệ thống 126

4.2.1 Bảng ký hiệu các chân và tín hiệu của ECM 126

4.2.2 Sơ đồ mạch điện 128

4.2.3 Mô tả các cực ECM 130



4.3 Hệ thống chẩn đoán 141

4.3.1 Mô tả hệ thống OBD 141

4.3.2 Chế độ thường và chế độ kiểm tra 142

4.3.3 Thuật toán phát hiện 2 hành trình 143

4.3.4 Dữ liệu lưu tức thời 143

4.3.5 Kiểm tra giắc DLC3 143

4.3.6 Kiểm tra điện áp ắc quy 144

4.3.7 Kiểm tra sự cố bằng đèn CHECK ENGINE 144

4.3.8 Thứ tự các bước kiểm tra 144

4.3.9 Khôi phục mã lỗi 144

4.3.10 Kiểm tra mã DTC 145

4.3.11 Xoá mã lỗi (DTC) 145

4.3.12 Bảng mã chẩn đoán hư hỏng (DTC) 145


4.4 Sơ đồ mạch cấp nguồn 147

4.4.1 Mạch nguồn ECM 147



4.4.1.1 Mô tả 147

4.4.1.2 Sơ đồ mạch điện 148

4.4.1.3 Quy trình kiểm tra 148



4.4.2 Mạch VC 153

4.4.2.1 Mô tả 153

4.4.2.2 Sơ đồ mạch điện 153

4.4.2.3 Quy trình kiểm tra 153



4.4.3 Điện áp hệ thống 154

4.4.3.1 Mô tả 154

4.4.3.2 Sơ đồ mạch điện 155

4.4.3.3 Quy trình kiểm tra 155



4.4.4 Mạch nguồn dự phòng ECM 157

4.4.4.1 Mô tả 157

4.4.4.2 Sơ đồ mạch điện 158

4.4.4.3 Quy trình kiểm tra 158



4.5 Các tín hiêu đầu vào 160

4.5.1 Cảm biến lưu lượng khí nạp 160

4.5.1.1 Hình dạng của cảm biến 160

4.5.1.2 Vị trí của cảm biến 160

4.5.1.3 Sơ đồ mạch điện 160

4.5.1.4 Mô tả cảm biến 161

4.5.1.5 Quy trình kiểm tra 161



4.5.2 Cảm biến nhiệt độ khí nạp 165

4.5.2.1 Hình dạng của cảm biến 165

4.5.2.2 Vị trí của cảm biến 165

4.5.2.3 Sơ đồ mạch điện 165

4.5.2.4 Mô tả cảm biến 165

4.5.2.5 Quy trình kiểm tra 166



4.5.3 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát 167

4.5.3.1 Hình dạng của cảm biến 167

4.5.3.2 Vị trí của cảm biến 168

4.5.3.3 Sơ đồ mạch điện 168

4.5.3.4 Mô tả cảm biến 168

4.5.3.5 Quy trình kiểm tra 168



4.5.4 Cảm biến vị trí bướm ga 170

4.5.4.1 Hình dạng của cảm biến 170

4.5.4.2 Vị trí của cảm biến 171

4.5.4.3 Sơ đồ mạch điện 171

4.5.4.4 Mô tả cảm biến 171

4.5.4.5 Quy trình kiểm tra 172



4.5.5 Cảm biến vị trí bàn đạp ga 174

4.5.5.1 Hình dạng của cảm biến 174

4.5.5.2 Sơ đồ mạch điện 174

4.5.5.3 Mô tả cảm biến 174

4.5.5.4 Quy trình kiểm tra 175



4.5.6 Cảm biến tiếng gõ 178

4.5.6.1 Hình dạng của cảm biến 178

4.5.6.2 Vị trí của cảm biến 178

4.5.6.3 Sơ đồ mạch điện 178

4.5.6.4 Mô tả cảm biến 178

4.5.6.5 Quy trình kiểm tra 179



4.5.7 Cảm biến vị rí trục khuỷu 180

4.5.7.1 Hình dạng của cảm biến 180

4.5.7.2 Vị trí của cảm biến 180

4.5.7.3 Sơ đồ mạch điện 181

4.5.7.4 Mô tả cảm biến 181

4.5.7.5 Quy trình kiểm tra 182



4.5.8 Cảm biến vị trí trục cam 185

4.5.8.1 Hình dạng của cảm biến 185

4.5.8.2 Vị trí của cảm biến 185

4.5.8.3 Sơ đồ mạch điện 185

4.5.8.4 Mô tả cảm biến 186

4.5.8.5 Quy trình kiểm tra 187





4.5.9 Tương quan vị trí trục cam - trục khuỷu (Thân máy 1 cảm biến A) 190

4.5.9.1 Sơ đồ mạch điện 190

4.5.9.2 Mô tả 190

4.5.9.3 Quy trình kiểm tra 190



4.5.10 Tương quan công tắc phanh A/B 193

4.5.10.1 Sơ đồ mạch điện 193

4.5.10.2 Mô tả 194

4.5.10.3 Quy trình kiểm tra 194



4.5.11 Cảm biến tốc độ xe196

4.5.11.1 Hình dạng cảm biến 196

4.5.11.2 Vị trí của cảm biến 196

4.5.11.3 Mô tả cảm biến 196

4.5.11.4 Sơ đồ mạch điện 197

4.5.11.5 Quy trình kiểm tra 197



4.5.12 Mạch van điều khiển hệ thống kiểm soát xả hơi xăng 200

4.5.12.1 Mô tả mạch 200

4.5.12.2 Sơ đồ mạch điện 200

4.5.12.3 Quy trình kiểm tra 200



4.5.13 Cảm biến ô xy và cảm biến tỉ số không khí và nhiên liệu (A/F)203

4.5.13.1 Hình dạng cảm biến 204

4.5.13.2 Vị trí cảm biến 204

4.5.13.3 Sơ đồ mạch điện 204

4.5.13.4 Mô tả cảm biến 205



4.5.14 Mạch điện điều khiển bộ xấy cảm biến ô xy 210

4.5.14.1 Sơ đồ mạch điện 210

4.5.14.2 Mô tả, cấu tạo 210

4.5.14.3 Quy trình kiểm tra 210



4.5.15 Hỏng mạch cảm biến ô xy (Thân máy 1, cảm biến 2) 215

4.5.15.1 Sơ đồ mạch điện 215

4.5.15.2 Mô tả 215

4.5.15.3 Quy trình kiểm tra 215



4.6 Các tín hiệu đầu ra219

4.6.1 Hệ thống đánh lửa219

4.6.1.1 Hình dạng của Bôbin và Igniter 219

4.6.1.2 Vị trí các chi tiết của hệ thống đánh lửa 220

4.6.1.3 Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa 221

4.6.1.4 Mô tả hệ thống, các tín hiệu đánh lửa 221

4.6.1.5 Quy trình kiểm tra 224



4.6.2 Hệ thống điều khiển thời điểm phối khí (VVT-i) 227

4.6.2.1 Cấu tạo hệ thống 227

4.6.2.2 Sơ đồ vị trí của hệ thống 228

4.6.2.3 Sơ đồ khối hệ thống điều khiển thay đổi thời điểm phối khí 228

4.6.2.4 Mô tả, thành phần và cấu trúc của hệ thống 229

4.6.2.5 Kiểm tra cụm van dầu điều khiển phối khí trục cam 231



4.6.3 Mạch điều khiển bơm nhiên liệu 232

4.6.3.1 Mô tả 232

4.6.3.2 Sơ đồ mạch điện 232

4.6.3.3 Quy trình cho chế độ kiểm tra 233



4.6.4 Mạch mô tơ điều khiển bướm ga 237

4.6.4.1 Mô tả hoạt động 237

4.6.4.2 Mạch điện điều khiển mô tơ bướm ga 238

4.6.4.3 Các chế độ làm việc 238

4.6.4.4 Quy trình kiểm tra 238



4.6.5 Hệ thống giữ quay khởi động 240

4.6.5.1 Mô tả hệ thống 240

4.6.5.2 Sơ đồ mạch điện hệ thống giữ quay khởi động 240

4.6.5.3 Quy trình kiểm tra 241



4.6.6 Mạch bộ chấp hành vị trí trục cam “A” (Thân máy một)247

4.6.6.1 Sơ đồ mạch điện 247

4.6.6.2 Mô tả, nguyên lý làm việc 247

4.6.6.3 Quy trình kiểm tra 247



4.6.7 Hệ thống thay đổi thời điểm phối khí (VVT) 249

4.6.7.1 Sơ đồ mạch điện 249

4.6.7.2 Mô tả 249

4.6.7.3 Quy trình kiểm tra 250



4.6.8 Mạch điện mô tơ điều khiển bộ chấp hành bướm ga 256

4.6.8.1 Sơ đồ mạch điện 257

4.6.8.2 Mô tả 257

4.6.8.3 Quy trình kiểm tra 257



4.6.9 Mạch kim phun nhiên liệu 260

4.6.9.1 Sơ đồ mạch điện 260

4.6.9.2 Mô tả 260

4.6.9.3 Quy trình kiểm tra 260



4.6.10 Lỗi bộ nhớ RAM điều khiển bên trong, ECM/ bộ vi xử lý PCM 266

4.6.10.1 Mô tả 266

4.6.10.2 Quy trình kiểm tra 266



4.6.11 Mạch đèn MIL 266

4.6.11.1 Sơ đồ mạch điện 267

4.6.11.2 Mô tả 267

4.6.11.3 Quy trình kiểm tra 267



4.6.12 Hệ thống điều khiển bướm ga thông minh (ETCS-i) 270

4.6.12.1 Khái quát 270

4.6.12.2 Nguyên lý hoạt động 270

4.6.12.3 Các chế độ điều khiển và chức năng an toàn 274



4.6.13 Hệ thống điều khiển tốc độ cầm chừng 274

4.6.13.1 Mô tả 274

4.6.13.2 Quy trình kiểm tra 275



4.6.14 Hệ thống kiểm soát hơi xăng 276

4.6.14.1 Sơ đồ hệ thống kiểm soát hơi xăng 276

4.6.14.2 Mô tả hệ thống 276

4.6.14.3 Các bộ phận chính 276

4.6.14.4 Thành phần cấu trúc 277

4.6.14.5 Hoạt động của hệ thống 280



4.7 Hệ thống thông tin - Mạng CAN 281



4.7.1 Khái quát 289

4.7.2 Hệ thống CAN trên xe TOYOTA VIOS 2007 289

4.7.2.1 Giới thiệu 289

4.7.2.2 Định nghĩa các thuật ngữ 290

4.7.2.3 Các ECU và cảm biến trong hệ thống CAN 291

4.7.2.4 Các mã lỗi cho hệ thống CAN 292



CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

5.1 Kết luận293

5.2 Đề nghị293


C. TÀI LIỆU THAM KHẢO294



D. PHỤ LỤC294
Em hết xăng mất rồi bác ạ :((((
 

tranducthaogl

Tài xế O-H

Tatcalavitien

Tài xế O-H
[QUOE="tranducthaogl, post: 534251, member: 193556"]có là gì vs 1 tài liệu khá hay hả bác. bác tải chưa, nếu ko mình share cho[/QUOTE]
Anh nên giúp cho cộng đồng phát triển bằng hình thức công bằng chứ những người có xăng mà ko tải mà toàn xin tài l.khi có dc thì ko chia sẻ cho ai cả.còn những người có xăng mà mua để có dc tài liệu rồi người khác kêu chia sẻ cho họ nhu họ ko nghỉ rằng người ta phải làm mọi cách để có xăng để tải tài liêu.Em mong là các bác hãy nghĩ kỹ khi chia sẻ cho người lúc nào cũng nghĩ cho mình,các anh đăng tài liệu chia sẻ cho cộng đồng nếu muốn giúp đỡ thì giảm bớt xăng đi đó là hành động giúp phát triển cộng đồng ô tô hui.Đây là ý kiến của em thôi mấy anh thấy không hợp lý thì thôi còn anh nào thấy hay thì hãy thực hiện cho có tình có nghĩa vs người đăng chia sẻ tài liệu.
 

Cai banh xe

Kích thích nghĩa là kích vào chỗ người ta Thích!
Trên đời này loại nhục nhất là không tàn phế gì cả lại không chịu làm, mà lại đi ăn xin
 

linhtran622

Tài xế O-H
BÁC ĐỦ XĂNG ĐỂ TẢI RỒI ĐÓ, BÁC CÓ TÀI LIỆU THÌ CHIA SẺ LÊN ĐỂ KIẾM XĂNG NHÉ
còn nhiều cái quan trọng hơn! đổ vào này thì em hết mua đc nhưng cái khác bác ạ. vì con 1nz fe nay e đã có tài liệu tiếng anh rồi.. sợ thao chất xám nên kím tiếng việt xem. còn đăng cung mún lắm nhưng tài liệu toàn do kinh nghiệm chút ít viết ra làm vốn nên lên sợ mấy bác chém quá em đỡ ko nổi
 

Cai banh xe

Kích thích nghĩa là kích vào chỗ người ta Thích!
còn nhiều cái quan trọng hơn! đổ vào này thì em hết mua đc nhưng cái khác bác ạ. vì con 1nz fe nay e đã có tài liệu tiếng anh rồi.. sợ thao chất xám nên kím tiếng việt xem. còn đăng cung mún lắm nhưng tài liệu toàn do kinh nghiệm chút ít viết ra làm vốn nên lên sợ mấy bác chém quá em đỡ ko nổi
Tôi thấy rằng ai cũng sẽ lấy lý do như bác mất. Lý do không thuyết phục
 

Bạn hãy đăng nhập hoặc đăng ký để phản hồi tại đây nhé.

Bên trên