(Áp dụng với các xe Toyotatừ 1996 trở về trước)
Đọc mã lỗi
Trước khi tiếp tục, chắc chắn rằng:Điện áp accu là trên 11 volt.Bướm ga hoàn toàn kínCông tắc (A / C, Radio…) là OFF.Động cơ ở nhiệt độ hoạt động bình thường (nếu có thể).Bật chìa khoá ON.Không khởi động động cơ.Nối tắt các vị trí giống trong hình trên tương ứng với các cổng kết nối.Đếm số nhấp nháy từ đèn Check sáng.Nếu hệ thống đang hoạt động bình thường (không có lỗi phát hiện), đèn check sẽ nhấp nháy 2 lần trong một giây.Nếu không, đèn check sẽ nhấp nháy một số lần bằng với mã lỗi như sau:Đèn check của 1 số nhấp nháy cách nhau 0.5s .Đèn check sẽ được tắt trong 1.5s giữa các chữ số đầu tiên và chữ số thứ hai của mã.Nếu có nhiều hơn một mã được lưu trữ, đèn check sẽ tắt trong 2.5 giây trước khi các mã tiếp theo được hiển thị.Một khi tất cả các mã (s) đã được hiển thị, đèn check sẽ tắt khoảng 4,5 giây và sau đó toàn bộ trình tự sẽ lặp lại.Khi hoàn tất, loại bỏ các dây đã nối tắt.Sau khi sửa chữa các sự cố, xóa mã số từ bộ nhớ ECU.Xoá mã lỗi
Tất cả các mã rắc rối phải được xóa khỏi bộ nhớ ECU sau khi sửachữa. Nếu không, mã (s) sẽ được lưu trữ trong bộ nhớ ECU.Rút cầu chì EFI (15A) trong 30 giây với chìa khoá ở vị trí OFF để xóa bất kỳ mã. Nó có thể mất nhiều thời gian hơn 30 giây, tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường (nhiệt độ thấp hơn, còn các cầu chì phải được bỏ ra).Mã lỗi cũng có thể được xóa bằng cách ngắt kết nối accu. Tuy nhiên, chức năng bộ nhớ khác (đồng hồ, radio, vv), sẽ cần phải được thiết lập lại.
Danh sách mã lỗi của Toyota
OBD1
1
Xe bình thường.
2
Tín hiệu lưu lượng không khí
3
Tín hiệu đánh lửa.
4
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ
5
Cảm biến oxy.
6
Tín hiệu RPM (tín hiệu từ cảm biến trục cam).
7
Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga
8
Cảm biến nhiệt độ không khí nạp
9
Tín hiệu cảm biến tốc độ
10
Tín hiệu khởi động
11
Công tắc tín hiệu
11
ECU / ECM.
12
Tín hiệu cảm biến điều khiển kích nổ
12
Tín hiệu RPM.
13
CPU Điều khiển kích nổ (ECM).
13
Tín hiệu RPM.
14
Turbo tăng áp áp.
14
Tín hiệu đánh lửa.
21
Cảm biến oxy.
22
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ
23
Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.
24
Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.
25
Tỷ lệ không khí-nhiên liệu nghèo
26
Không khí-nhiên liệu Tỷ lệ giàu.
27
Tín hiệu cảm biến oxy dưới.
28
Tín hiệu cảm biến oxy số 2.
31
Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí (tín hiệu cảm biến chân không).
32
Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí
34
Tín hiệu áp suất turbo tăng áp.
35
Tín hiệu cảm biến áp suất turbo tăng áp.
35
Tín hiệu cảm biến HAC(cảm biến bù tải).
41
Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga
42
Cảm biến tốc độ xe
43
Tín hiệu khởi động
51
Công tắc tín hiệu
52
Tín hiệu gõ (cảm biến kích nổ)
53
Tín hiệu cảm biến gõ
54
Tín hiệu ECM.
71
Hệ thống tuần hoàn khí thải.
72
Tín hiệu van điện từ ngắt nhiên liệu.
78
Tín hiệu điều khiển bơm nhiên liệu.
81
Giao tiếp TCM.
83
Giao tiếp TCM.
84
Giao tiếp TCM.
85
Giao tiếp TCM.
Trong quá trình vận hành, sử dụng dòng xe ô tô TOYOTA đời 2003 – 2007 đến thời điểm hiện nay xe đã phải kiểm tra chẩn đoán, bảo dưỡng sửa chữa. Khi kiểm tra chẩn đoán, các trạm bảo dưỡng sửa chữa thường sử dụng thiết bị IT2 để kết nối kiểm tra dòng xe TOYOTA. Sau đây tôi xin cung cấp một số mã chẩn đoán DTC để HSSV và cán bộ kỹ thuật khi kết nối kiểm tra xe TOYOTA đời 2003 – 2007
DTC No
Hạng mục phát hiện
Khu vực hư hỏng
P0100
Mạch cảm biến lưu lượng khí
. Hở hay ngắn mạch cảm biến lưu lượng khí
. Cảm biến lưu lượng khí
. ECU động cơ
P0110
Mạch nhiệt độ khí nạp
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp
. Cảm biến nhiệt độ khí nạp (lắp trong cảm biến lưu lượng khí)
. ECU động cơ.
P0115
Mạch nhiệt độ nước làm mát
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến nhiệt độ nước.
. Cảm biến nhiệt độ nước.
. ECU động cơ.
P0116
Trục trặc trong tính năng/ dải hoạt động của mạch nhiệt nước làm mát
. Cảm biến nhiệt độ nước
. Hệ thống làm mát
. Van hằng nhiệt
P0120
Hỏng mạch A cảm biến/ công tắc vị trí bướm ga/ bàn đạp ga
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí bướm ga
. Cảm biến vị trí bướm ga
. ECU động cơ
P0121
Trục trặc trong tính năng/ dải hoạt động của mạch A cảm biến/ công tắc vị trí bướm ga/bàn đạp ga
.Cảm biến vị trí bướm ga
P0125
Nhiệt độ nước làm mát không đủ cho điều khiển nhiên liệu mạch kín
. Hở hay ngắn mạch trong cảm biến oxy có sấy
. Cảm biến ooxxy có sấy
. Hệ thống nạp khí
. Áp suất nhiên liệu
. Vòi phun
. Rò rỉ khí trong hệ thống xả
. ECU
P0135
Hỏng mạch bộ sấy cảm biến nồng độ ôxy
(B1, S1)
. Hở hay ngắn mạch bộ sấy của cảm biến nồng độ ôxy
. Bộ sấy cảm biến nồng độ ôxy
. ECU
P0136
Hỏng mạch cảm biến nồng độ ôxy
(B1, S2)
. Hỏ hay ngắn mạch cảm biến nồng độ oxy có sấy
P0141
Hỏng mạch bộ sấy cảm biến nồng độ oxy
(B1, S2)
Hở hay ngắn mạch bộ sấy của cảm biến nồng độ oxy
. Bộ sấy cảm biến nhiệt độ oxy
. ECU
P0325
Hỏng mạch cảm biến tiếng gõ số 1, thân máy 1
. Hở hay ngắn mạch cảm biến tiếng gõ số 1
. Cảm biến tiếng gõ số 1(Lỏng)
. ECU động cơ
P0335
Hỏng mạch A của khu vực cảm biến vị trí trục khuỷu
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
. Cảm biến vị trí trục khuỷu
. Đĩa cảm biến góc trục khuỷu
. ECU động cơ
P0340
Hỏng mạch A của cảm biến vị trí trục cam (thân máy 1 hay một cảm biến)
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí trục cam
. Cảm biến vị trí trục cam
. Trục cam nạp
. Xích cam bị chảy nhảy răng
. ECU động cơ
P0443
Mạch van điều khiển hệ thống kiểm soát xả hơi xăng
. Hở hay ngắn mạch trong mạch VSV của EVAP.
. VSV cho EVAP
. ECU
P0500
Cảm biến tốc độ xe A
. Cụm đồng hồ táp lô
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến tốc độ xe
. Cảm biến tốc độ xe
. ECU động cơ
P0505
Hư hỏng hệ thống điều khiển không tải
. Hở hay ngắn mạch van ISC
. ECU động cơ
P0605
Lỗi bộ nhớ chỉ đọc (ROM) bên trong
. ECU động cơ
P1300
Hỏng mạch bộ đánh lửa (IC đánh lửa No.1)
. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.1 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.1
. ECU động cơ
P1305
Hỏng mạch bộ đánh lửa
(IC đánh lửa No.2)
. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT2 từ cuộn đánh lửa có IC No.2 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.2
. ECU động cơ
P1310
Hỏng mạch bộ đánh lửa
(IC đánh lửa No.3)
. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.3 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.3
. ECU động cơ
P1315
Hỏng mạch bộ đánh lửa
(IC đánh lửa No.4)
. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.4 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.4
. ECU động cơ
P1335
Trục trặc trong mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
(khi động cơ đang chạy)
. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
. Cảm biến vị trí trục khuỷu
. Đĩa cảm biến góc trục khuỷu
. ECU
P1346
Hư hỏng phạm vi/ tính năng mạch cảm biến vị trí trục cam cảm biến VVT
Hệ thống cơ khí (nhảy răng của xích cam, xích cam bị giãn)
. ECU động cơ
1349
Hỏng hệ thống VVT-i
. Thời điểm xupáp
. OCV
. Cụm điều khiển VVT
. ECU động cơ
P1520 *2
Hư hỏng mạch công tắc đèn phanh
. Hở hay ngắn mạch của công tắc đèn phanh
. Công tắc đèn phanh
. ECU
P1600
Hu hỏng cực BATT của ECU
Hở hay ngắn mạch nguồn dự phòng
. ECU
P1656
Trục trặc mạch OCV (Thân máy 1)
. Hở hay ngắn mạch trong mạch OCV
. OCV
. ECU
Thay mặt khoa CNKT ÔTÔ trường Đại học Sao Đỏ, chúc các bạn HSSV, các cán bộ kỹ thuật thành công trong quá trình học tập và công tác kiểm tra, chẩn đoán và sửa chữa xe ô tô TOYOTA.
Đọc mã lỗi
Trước khi tiếp tục, chắc chắn rằng:Điện áp accu là trên 11 volt.Bướm ga hoàn toàn kínCông tắc (A / C, Radio…) là OFF.Động cơ ở nhiệt độ hoạt động bình thường (nếu có thể).Bật chìa khoá ON.Không khởi động động cơ.Nối tắt các vị trí giống trong hình trên tương ứng với các cổng kết nối.Đếm số nhấp nháy từ đèn Check sáng.Nếu hệ thống đang hoạt động bình thường (không có lỗi phát hiện), đèn check sẽ nhấp nháy 2 lần trong một giây.Nếu không, đèn check sẽ nhấp nháy một số lần bằng với mã lỗi như sau:Đèn check của 1 số nhấp nháy cách nhau 0.5s .Đèn check sẽ được tắt trong 1.5s giữa các chữ số đầu tiên và chữ số thứ hai của mã.Nếu có nhiều hơn một mã được lưu trữ, đèn check sẽ tắt trong 2.5 giây trước khi các mã tiếp theo được hiển thị.Một khi tất cả các mã (s) đã được hiển thị, đèn check sẽ tắt khoảng 4,5 giây và sau đó toàn bộ trình tự sẽ lặp lại.Khi hoàn tất, loại bỏ các dây đã nối tắt.Sau khi sửa chữa các sự cố, xóa mã số từ bộ nhớ ECU.Xoá mã lỗi
Tất cả các mã rắc rối phải được xóa khỏi bộ nhớ ECU sau khi sửachữa. Nếu không, mã (s) sẽ được lưu trữ trong bộ nhớ ECU.Rút cầu chì EFI (15A) trong 30 giây với chìa khoá ở vị trí OFF để xóa bất kỳ mã. Nó có thể mất nhiều thời gian hơn 30 giây, tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường (nhiệt độ thấp hơn, còn các cầu chì phải được bỏ ra).Mã lỗi cũng có thể được xóa bằng cách ngắt kết nối accu. Tuy nhiên, chức năng bộ nhớ khác (đồng hồ, radio, vv), sẽ cần phải được thiết lập lại.
Danh sách mã lỗi của Toyota
OBD1
1
Xe bình thường.
2
Tín hiệu lưu lượng không khí
3
Tín hiệu đánh lửa.
4
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ
5
Cảm biến oxy.
6
Tín hiệu RPM (tín hiệu từ cảm biến trục cam).
7
Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga
8
Cảm biến nhiệt độ không khí nạp
9
Tín hiệu cảm biến tốc độ
10
Tín hiệu khởi động
11
Công tắc tín hiệu
11
ECU / ECM.
12
Tín hiệu cảm biến điều khiển kích nổ
12
Tín hiệu RPM.
13
CPU Điều khiển kích nổ (ECM).
13
Tín hiệu RPM.
14
Turbo tăng áp áp.
14
Tín hiệu đánh lửa.
21
Cảm biến oxy.
22
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ
23
Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.
24
Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.
25
Tỷ lệ không khí-nhiên liệu nghèo
26
Không khí-nhiên liệu Tỷ lệ giàu.
27
Tín hiệu cảm biến oxy dưới.
28
Tín hiệu cảm biến oxy số 2.
31
Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí (tín hiệu cảm biến chân không).
32
Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí
34
Tín hiệu áp suất turbo tăng áp.
35
Tín hiệu cảm biến áp suất turbo tăng áp.
35
Tín hiệu cảm biến HAC(cảm biến bù tải).
41
Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga
42
Cảm biến tốc độ xe
43
Tín hiệu khởi động
51
Công tắc tín hiệu
52
Tín hiệu gõ (cảm biến kích nổ)
53
Tín hiệu cảm biến gõ
54
Tín hiệu ECM.
71
Hệ thống tuần hoàn khí thải.
72
Tín hiệu van điện từ ngắt nhiên liệu.
78
Tín hiệu điều khiển bơm nhiên liệu.
81
Giao tiếp TCM.
83
Giao tiếp TCM.
84
Giao tiếp TCM.
85
Giao tiếp TCM.
Trong quá trình vận hành, sử dụng dòng xe ô tô TOYOTA đời 2003 – 2007 đến thời điểm hiện nay xe đã phải kiểm tra chẩn đoán, bảo dưỡng sửa chữa. Khi kiểm tra chẩn đoán, các trạm bảo dưỡng sửa chữa thường sử dụng thiết bị IT2 để kết nối kiểm tra dòng xe TOYOTA. Sau đây tôi xin cung cấp một số mã chẩn đoán DTC để HSSV và cán bộ kỹ thuật khi kết nối kiểm tra xe TOYOTA đời 2003 – 2007
DTC No
Hạng mục phát hiện
Khu vực hư hỏng
P0100
Mạch cảm biến lưu lượng khí
. Hở hay ngắn mạch cảm biến lưu lượng khí
. Cảm biến lưu lượng khí
. ECU động cơ
P0110
Mạch nhiệt độ khí nạp
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp
. Cảm biến nhiệt độ khí nạp (lắp trong cảm biến lưu lượng khí)
. ECU động cơ.
P0115
Mạch nhiệt độ nước làm mát
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến nhiệt độ nước.
. Cảm biến nhiệt độ nước.
. ECU động cơ.
P0116
Trục trặc trong tính năng/ dải hoạt động của mạch nhiệt nước làm mát
. Cảm biến nhiệt độ nước
. Hệ thống làm mát
. Van hằng nhiệt
P0120
Hỏng mạch A cảm biến/ công tắc vị trí bướm ga/ bàn đạp ga
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí bướm ga
. Cảm biến vị trí bướm ga
. ECU động cơ
P0121
Trục trặc trong tính năng/ dải hoạt động của mạch A cảm biến/ công tắc vị trí bướm ga/bàn đạp ga
.Cảm biến vị trí bướm ga
P0125
Nhiệt độ nước làm mát không đủ cho điều khiển nhiên liệu mạch kín
. Hở hay ngắn mạch trong cảm biến oxy có sấy
. Cảm biến ooxxy có sấy
. Hệ thống nạp khí
. Áp suất nhiên liệu
. Vòi phun
. Rò rỉ khí trong hệ thống xả
. ECU
P0135
Hỏng mạch bộ sấy cảm biến nồng độ ôxy
(B1, S1)
. Hở hay ngắn mạch bộ sấy của cảm biến nồng độ ôxy
. Bộ sấy cảm biến nồng độ ôxy
. ECU
P0136
Hỏng mạch cảm biến nồng độ ôxy
(B1, S2)
. Hỏ hay ngắn mạch cảm biến nồng độ oxy có sấy
P0141
Hỏng mạch bộ sấy cảm biến nồng độ oxy
(B1, S2)
Hở hay ngắn mạch bộ sấy của cảm biến nồng độ oxy
. Bộ sấy cảm biến nhiệt độ oxy
. ECU
P0325
Hỏng mạch cảm biến tiếng gõ số 1, thân máy 1
. Hở hay ngắn mạch cảm biến tiếng gõ số 1
. Cảm biến tiếng gõ số 1(Lỏng)
. ECU động cơ
P0335
Hỏng mạch A của khu vực cảm biến vị trí trục khuỷu
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
. Cảm biến vị trí trục khuỷu
. Đĩa cảm biến góc trục khuỷu
. ECU động cơ
P0340
Hỏng mạch A của cảm biến vị trí trục cam (thân máy 1 hay một cảm biến)
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí trục cam
. Cảm biến vị trí trục cam
. Trục cam nạp
. Xích cam bị chảy nhảy răng
. ECU động cơ
P0443
Mạch van điều khiển hệ thống kiểm soát xả hơi xăng
. Hở hay ngắn mạch trong mạch VSV của EVAP.
. VSV cho EVAP
. ECU
P0500
Cảm biến tốc độ xe A
. Cụm đồng hồ táp lô
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến tốc độ xe
. Cảm biến tốc độ xe
. ECU động cơ
P0505
Hư hỏng hệ thống điều khiển không tải
. Hở hay ngắn mạch van ISC
. ECU động cơ
P0605
Lỗi bộ nhớ chỉ đọc (ROM) bên trong
. ECU động cơ
P1300
Hỏng mạch bộ đánh lửa (IC đánh lửa No.1)
. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.1 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.1
. ECU động cơ
P1305
Hỏng mạch bộ đánh lửa
(IC đánh lửa No.2)
. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT2 từ cuộn đánh lửa có IC No.2 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.2
. ECU động cơ
P1310
Hỏng mạch bộ đánh lửa
(IC đánh lửa No.3)
. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.3 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.3
. ECU động cơ
P1315
Hỏng mạch bộ đánh lửa
(IC đánh lửa No.4)
. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.4 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.4
. ECU động cơ
P1335
Trục trặc trong mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
(khi động cơ đang chạy)
. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
. Cảm biến vị trí trục khuỷu
. Đĩa cảm biến góc trục khuỷu
. ECU
P1346
Hư hỏng phạm vi/ tính năng mạch cảm biến vị trí trục cam cảm biến VVT
Hệ thống cơ khí (nhảy răng của xích cam, xích cam bị giãn)
. ECU động cơ
1349
Hỏng hệ thống VVT-i
. Thời điểm xupáp
. OCV
. Cụm điều khiển VVT
. ECU động cơ
P1520 *2
Hư hỏng mạch công tắc đèn phanh
. Hở hay ngắn mạch của công tắc đèn phanh
. Công tắc đèn phanh
. ECU
P1600
Hu hỏng cực BATT của ECU
Hở hay ngắn mạch nguồn dự phòng
. ECU
P1656
Trục trặc mạch OCV (Thân máy 1)
. Hở hay ngắn mạch trong mạch OCV
. OCV
. ECU
Thay mặt khoa CNKT ÔTÔ trường Đại học Sao Đỏ, chúc các bạn HSSV, các cán bộ kỹ thuật thành công trong quá trình học tập và công tác kiểm tra, chẩn đoán và sửa chữa xe ô tô TOYOTA.

