Đọc mã lổi Toyota đời cũ

T
Bình luận: 2Lượt xem: 6,766

thaicktn

Thành viên mới
(Áp dụng với các xe Toyotatừ 1996 trở về trước)


Đọc mã lỗi

Trước khi tiếp tục, chắc chắn rằng:Điện áp accu là trên 11 volt.Bướm ga hoàn toàn kínCông tắc (A / C, Radio…) là OFF.Động cơ ở nhiệt độ hoạt động bình thường (nếu có thể).Bật chìa khoá ON.Không khởi động động cơ.Nối tắt các vị trí giống trong hình trên tương ứng với các cổng kết nối.Đếm số nhấp nháy từ đèn Check sáng.Nếu hệ thống đang hoạt động bình thường (không có lỗi phát hiện), đèn check sẽ nhấp nháy 2 lần trong một giây.Nếu không, đèn check sẽ nhấp nháy một số lần bằng với mã lỗi như sau:Đèn check của 1 số nhấp nháy cách nhau 0.5s .Đèn check sẽ được tắt trong 1.5s giữa các chữ số đầu tiên và chữ số thứ hai của mã.Nếu có nhiều hơn một mã được lưu trữ, đèn check sẽ tắt trong 2.5 giây trước khi các mã tiếp theo được hiển thị.Một khi tất cả các mã (s) đã được hiển thị, đèn check sẽ tắt khoảng 4,5 giây và sau đó toàn bộ trình tự sẽ lặp lại.Khi hoàn tất, loại bỏ các dây đã nối tắt.Sau khi sửa chữa các sự cố, xóa mã số từ bộ nhớ ECU.Xoá mã lỗi
Tất cả các mã rắc rối phải được xóa khỏi bộ nhớ ECU sau khi sửachữa. Nếu không, mã (s) sẽ được lưu trữ trong bộ nhớ ECU.Rút cầu chì EFI (15A) trong 30 giây với chìa khoá ở vị trí OFF để xóa bất kỳ mã. Nó có thể mất nhiều thời gian hơn 30 giây, tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường (nhiệt độ thấp hơn, còn các cầu chì phải được bỏ ra).Mã lỗi cũng có thể được xóa bằng cách ngắt kết nối accu. Tuy nhiên, chức năng bộ nhớ khác (đồng hồ, radio, vv), sẽ cần phải được thiết lập lại.

Danh sách mã lỗi của Toyota

OBD1

1

Xe bình thường.

2

Tín hiệu lưu lượng không khí

3

Tín hiệu đánh lửa.

4

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ

5

Cảm biến oxy.

6

Tín hiệu RPM (tín hiệu từ cảm biến trục cam).

7

Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga

8

Cảm biến nhiệt độ không khí nạp

9

Tín hiệu cảm biến tốc độ

10

Tín hiệu khởi động

11

Công tắc tín hiệu

11

ECU / ECM.

12

Tín hiệu cảm biến điều khiển kích nổ

12

Tín hiệu RPM.

13

CPU Điều khiển kích nổ (ECM).

13

Tín hiệu RPM.

14

Turbo tăng áp áp.

14

Tín hiệu đánh lửa.

21

Cảm biến oxy.

22

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ

23

Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.

24

Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.

25

Tỷ lệ không khí-nhiên liệu nghèo

26

Không khí-nhiên liệu Tỷ lệ giàu.

27

Tín hiệu cảm biến oxy dưới.

28

Tín hiệu cảm biến oxy số 2.

31

Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí (tín hiệu cảm biến chân không).

32

Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí

34

Tín hiệu áp suất turbo tăng áp.

35

Tín hiệu cảm biến áp suất turbo tăng áp.

35

Tín hiệu cảm biến HAC(cảm biến bù tải).

41

Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga

42

Cảm biến tốc độ xe

43

Tín hiệu khởi động

51

Công tắc tín hiệu

52

Tín hiệu gõ (cảm biến kích nổ)

53

Tín hiệu cảm biến gõ

54

Tín hiệu ECM.

71

Hệ thống tuần hoàn khí thải.

72

Tín hiệu van điện từ ngắt nhiên liệu.

78

Tín hiệu điều khiển bơm nhiên liệu.

81

Giao tiếp TCM.

83

Giao tiếp TCM.

84

Giao tiếp TCM.

85

Giao tiếp TCM.

Trong quá trình vận hành, sử dụng dòng xe ô tô TOYOTA đời 2003 – 2007 đến thời điểm hiện nay xe đã phải kiểm tra chẩn đoán, bảo dưỡng sửa chữa. Khi kiểm tra chẩn đoán, các trạm bảo dưỡng sửa chữa thường sử dụng thiết bị IT2 để kết nối kiểm tra dòng xe TOYOTA. Sau đây tôi xin cung cấp một số mã chẩn đoán DTC để HSSV và cán bộ kỹ thuật khi kết nối kiểm tra xe TOYOTA đời 2003 – 2007


DTC No

Hạng mục phát hiện

Khu vực hư hỏng

P0100


Mạch cảm biến lưu lượng khí

. Hở hay ngắn mạch cảm biến lưu lượng khí
. Cảm biến lưu lượng khí
. ECU động cơ

P0110


Mạch nhiệt độ khí nạp

. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp
. Cảm biến nhiệt độ khí nạp (lắp trong cảm biến lưu lượng khí)
. ECU động cơ.

P0115


Mạch nhiệt độ nước làm mát

. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến nhiệt độ nước.
. Cảm biến nhiệt độ nước.
. ECU động cơ.

P0116


Trục trặc trong tính năng/ dải hoạt động của mạch nhiệt nước làm mát

. Cảm biến nhiệt độ nước
. Hệ thống làm mát
. Van hằng nhiệt

P0120


Hỏng mạch A cảm biến/ công tắc vị trí bướm ga/ bàn đạp ga

. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí bướm ga
. Cảm biến vị trí bướm ga
. ECU động cơ

P0121


Trục trặc trong tính năng/ dải hoạt động của mạch A cảm biến/ công tắc vị trí bướm ga/bàn đạp ga

.Cảm biến vị trí bướm ga

P0125


Nhiệt độ nước làm mát không đủ cho điều khiển nhiên liệu mạch kín

. Hở hay ngắn mạch trong cảm biến oxy có sấy
. Cảm biến ooxxy có sấy
. Hệ thống nạp khí
. Áp suất nhiên liệu
. Vòi phun
. Rò rỉ khí trong hệ thống xả
. ECU

P0135


Hỏng mạch bộ sấy cảm biến nồng độ ôxy
(B1, S1)

. Hở hay ngắn mạch bộ sấy của cảm biến nồng độ ôxy
. Bộ sấy cảm biến nồng độ ôxy
. ECU

P0136


Hỏng mạch cảm biến nồng độ ôxy
(B1, S2)

. Hỏ hay ngắn mạch cảm biến nồng độ oxy có sấy

P0141


Hỏng mạch bộ sấy cảm biến nồng độ oxy
(B1, S2)

Hở hay ngắn mạch bộ sấy của cảm biến nồng độ oxy
. Bộ sấy cảm biến nhiệt độ oxy
. ECU

P0325


Hỏng mạch cảm biến tiếng gõ số 1, thân máy 1

. Hở hay ngắn mạch cảm biến tiếng gõ số 1
. Cảm biến tiếng gõ số 1(Lỏng)
. ECU động cơ

P0335


Hỏng mạch A của khu vực cảm biến vị trí trục khuỷu

. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
. Cảm biến vị trí trục khuỷu
. Đĩa cảm biến góc trục khuỷu
. ECU động cơ

P0340


Hỏng mạch A của cảm biến vị trí trục cam (thân máy 1 hay một cảm biến)

. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí trục cam
. Cảm biến vị trí trục cam
. Trục cam nạp
. Xích cam bị chảy nhảy răng
. ECU động cơ

P0443


Mạch van điều khiển hệ thống kiểm soát xả hơi xăng

. Hở hay ngắn mạch trong mạch VSV của EVAP.
. VSV cho EVAP
. ECU

P0500


Cảm biến tốc độ xe A

. Cụm đồng hồ táp lô
. Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến tốc độ xe
. Cảm biến tốc độ xe
. ECU động cơ

P0505


Hư hỏng hệ thống điều khiển không tải

. Hở hay ngắn mạch van ISC
. ECU động cơ

P0605


Lỗi bộ nhớ chỉ đọc (ROM) bên trong

. ECU động cơ

P1300


Hỏng mạch bộ đánh lửa (IC đánh lửa No.1)

. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.1 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.1
. ECU động cơ

P1305


Hỏng mạch bộ đánh lửa
(IC đánh lửa No.2)

. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT2 từ cuộn đánh lửa có IC No.2 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.2
. ECU động cơ

P1310


Hỏng mạch bộ đánh lửa
(IC đánh lửa No.3)

. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.3 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.3
. ECU động cơ

P1315


Hỏng mạch bộ đánh lửa
(IC đánh lửa No.4)

. Hệ thống đánh lửa
. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.4 đến ECU
. Cuộn đánh lửa có IC No.4
. ECU động cơ

P1335


Trục trặc trong mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
(khi động cơ đang chạy)

. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
. Cảm biến vị trí trục khuỷu
. Đĩa cảm biến góc trục khuỷu
. ECU

P1346


Hư hỏng phạm vi/ tính năng mạch cảm biến vị trí trục cam cảm biến VVT

Hệ thống cơ khí (nhảy răng của xích cam, xích cam bị giãn)
. ECU động cơ

1349


Hỏng hệ thống VVT-i

. Thời điểm xupáp
. OCV
. Cụm điều khiển VVT
. ECU động cơ

P1520 *2


Hư hỏng mạch công tắc đèn phanh

. Hở hay ngắn mạch của công tắc đèn phanh
. Công tắc đèn phanh
. ECU

P1600


Hu hỏng cực BATT của ECU

Hở hay ngắn mạch nguồn dự phòng
. ECU

P1656


Trục trặc mạch OCV (Thân máy 1)

. Hở hay ngắn mạch trong mạch OCV
. OCV
. ECU


Thay mặt khoa CNKT ÔTÔ trường Đại học Sao Đỏ, chúc các bạn HSSV, các cán bộ kỹ thuật thành công trong quá trình học tập và công tác kiểm tra, chẩn đoán và sửa chữa xe ô tô TOYOTA.

















 

Bạn hãy đăng nhập hoặc đăng ký để phản hồi tại đây nhé.

Bên trên